Từ
飯
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcơm, bữa ăn, thức ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N4
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o mi nagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
もう朝ご飯を食べました
Mou asagohan o tabemashita
Tôi đã ăn sáng rồi
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
N5
それから一緒にご飯を食べました。
Sorekara issho ni gohan o tabemashita.
Sau đó chúng tôi ăn cùng nhau.
N5
私は朝ご飯を食べます。
Watashi wa asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji