Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
集める
atsumeru
thu thập, gom lại
N4
直す
naosu
sửa, sửa chữa
N4
続く
tsuzuku
tiếp tục, kéo dài
N4
先輩
senpai
tiền bối
N4
約束
yakusoku
lời hứa, cuộc hẹn, thỏa thuận
N4
世話
sewa
chăm sóc, giúp đỡ
N4
世話する
sewa suru
chăm sóc, giúp đỡ
N4
近所
kinjo
khu phố, vùng lân cận
N4
将来
shourai
tương lai
N4
億
oku
một trăm triệu
N4
数学
suugaku
toán học
N4
文化
bunka
văn hóa
N4
払う
harau
trả tiền, gạt đi
N4
習慣
shuukan
thói quen, tập quán
N4
焼ける
yakeru
cháy, được nướng
N4
君
kimi
bạn thân mật
N4
冷える
hieru
lạnh đi
N4
点く
tsuku
bật lên, sáng lên
N4
この間
kono aida
hôm nọ, gần đây
N4
格好
kakkou
dáng vẻ, hình thức
N4
かまう
kamau
quan tâm, để ý
N4
続ける
tsudzukeru
tiếp tục
N4
落とす
otosu
làm rơi, đánh mất
N4
出発
shuppatsu
khởi hành