Từ
習慣
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthói quen, tập quán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
慣習
kanshuu
tập quán thông thường (lịch sử)
N1
講習
koushuu
khóa học ngắn hạn, đào tạo
N1
慣れ
nare
thực hành, kinh nghiệm
N1
慣例
kanrei
thông lệ, tiền lệ, tập quán
N1
教習
kyoushuu
đào tạo, hướng dẫn
N1
風習
fuushuu
phong tục
N1
見習う
minarau
noi gương người khác
N2
自習
jishuu
tự học
N2
実習
jisshuu
luyện tập, rèn luyện
Kanji