Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
レコード
rekoodo
đĩa nhạc, bản ghi
N5
レストラン
resutoran
nhà hàng
N5
練習
renshuu
luyện tập
N5
六
roku
sáu
N5
ワイシャツ
waishatsu
áo sơ mi công sở
N5
若い
wakai
trẻ
N5
分かる
wakaru
hiểu, biết
N5
忘れる
wasureru
quên
N5
高い
takai
đắt / cao
N5
渡す
watasu
trao, đưa cho
N5
渡る
wataru
băng qua
N5
悪い
warui
xấu, sai
N5
高くない
takakunai
không đắt
N5
好きではありません
suki dewa arimasen
không thích
N5
日本へ
nihon e
đến Nhật Bản
N5
今
ima
bây giờ
N5
ブラジル人
burajirujin
người Brazil
N5
待ってください
matte kudasai
vui lòng đợi
N5
ゆっくり
yukkuri
chậm rãi
N5
もう一度
mou ichido
một lần nữa
N5
言ってください
itte kudasai
vui lòng nói
N5
座ってもいいです
suwatte mo ii desu
có thể ngồi
N5
写真
shashin
ảnh
N5
撮ってもいいです
totte mo ii desu
có thể chụp ảnh