Từ
写真
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtảnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N5
ここで写真を撮れますか。
Koko de shashin o toremasu ka.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
N5
ここで写真を撮ってもいいよ
Koko de shashin o totte mo ii yo
Bạn có thể chụp ảnh ở đây
N5
ここで写真を撮ってもいいです。
Koko de shashin o totte mo ii desu.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
写し
utsushi
sao chép, nhân bản
N1
映写
eisha
phép chiếu
N1
生真面目
kimajime
nghiêm túc, chân thành
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
真珠
shinju
ngọc trai
N1
真相
shinsou
sự thật, tình hình thực tế
N1
真上
maue
ngay phía trên, ngay trên đầu
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
真下
mashita
ngay bên dưới, ngay phía dưới
Kanji