Kanji
備
Nghia trong Tiếng Việttrang bị, cung cấp, chuẩn bị
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
equipar, prover, preparar
Tiếng Anh
equip, provision, preparation
Tiếng Tây Ban Nha
equipar, proveer, preparar
Tiếng Hàn
장비, 제공, 준비
Tiếng Pháp
équipement, approvisionnement, préparation
Tiếng Ý
equipaggiare, fornire, preparare
Tiếng Đức
Ausrüstung, Bereitstellung, Vorbereitung
Tiếng Indonesia
melengkapi, menyediakan, mempersiapkan
Tiếng Thái
จัดหาอุปกรณ์ จัดเตรียม
Kanji
Kanji liên quan
N1
健
ken / suko.yaka
khỏe mạnh, sức khỏe, sức mạnh
N1
債
sai
trái phiếu, khoản vay, nợ
N2
傾
kei / katamu.ku, katamu.keru, katabu.ku, kata.geru, kashi.geru
nghiêng, dốc, nghiêng
N1
偏
hen / katayo.ru
một phần, bên, bộ phận bên trái
N1
僅
kin, gon / wazu.ka
một chút, meramente, đơn giản
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N1
偵
tei
gián điệp, hoạt động gián điệp, thám tử
N1
偲
sai, shi / shino.bu
nhớ lại, nhớ lại, évoquer le quà lưu niệm
N1
傑
ketsu / sugu.reru
sự vĩ đại, sự xuất sắc, sự tráng lệ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
新しい仕事を始めるにあたって準備が必要だ
Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte junbi ga hitsuyou da
Cần chuẩn bị khi bắt đầu việc
N4
旅行の準備をしています。
Ryokou no junbi o shiteimasu.
Tôi đang chuẩn bị chuyến đi.
N4
雨が止んだらすぐ出発できるように準備しておこう
Ame ga yandara sugu shuppatsu dekiru you ni junbi shite okou
Chuẩn bị để đi ngay khi mưa dừng
N4
時間があるうちに必要な準備を全部終わらせておきたい
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na junbi o zenbu owarasete okitai
Tôi muốn hoàn thành chuẩn bị khi còn thời gian
N4
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N4
時間がないから急いで準備するしかないね
Jikan ga nai kara isoide junbi suru shika nai ne
Không có thời gian nên phải chuẩn bị nhanh
N4
もう少し早く知らせてくれれば準備できたのに
Mou sukoshi hayaku shirasete kure reba junbi dekita noni
Nếu báo sớm hơn tôi đã chuẩn bị được