Kanji
Cấp độ: N1 Nét: 5

Nghia trong Tiếng Việt

Cung hoàng đạo Thỏ, cung thứ tư trong 12 cung hoàng đạo Trung Quốc, 5-7 giờ sáng.

Cách đọc
Onyomi: ボウ, モウ Kunyomi: う Romaji: bou, mou / u
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha Signo da lebre ou do coelho, quarto signo do zodíaco chinês, das 5h às 7h.
Tiếng Anh sign of the hare or rabbit, fourth sign of Chinese zodiac, 5-7AM
Tiếng Tây Ban Nha Signo de la liebre o el conejo, cuarto signo del zodiaco chino, de 5 a 7 de la mañana.
Tiếng Hàn 토끼띠는 중국 십이지신 중 네 번째 띠이며, 오전 5시부터 7시까지 활동합니다.
Tiếng Pháp Signe du lièvre, quatrième signe du zodiaque chinois, 5h-7h du matin
Tiếng Ý segno della lepre o del coniglio, quarto segno dello zodiaco cinese, 5-7 del mattino
Tiếng Đức Zeichen des Hasen oder Kaninchens, viertes Zeichen des chinesischen Tierkreises, 5-7 Uhr morgens
Tiếng Indonesia Lambang kelinci, lambang keempat zodiak Cina, pukul 5-7 pagi.
Tiếng Thái สัญลักษณ์กระต่าย สัญลักษณ์ที่สี่ของปีนักษัตรจีน เวลา 5-7 โมงเช้า
Kanji

Kanji liên quan