Kanji
古
Nghia trong Tiếng Việtcũ, vieux, viejo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
velho, velho, velho
Tiếng Anh
old, vieux, viejo
Tiếng Tây Ban Nha
viejo, vieux, viejo
Tiếng Hàn
오래된, 오래된, 오래된
Tiếng Pháp
vieux, vieux, viejo
Tiếng Ý
vecchio, vecchio, vecchio
Tiếng Đức
alt, vieux, viejo
Tiếng Indonesia
tua, vieux, viejo
Tiếng Thái
เก่า, vieux, viejo
Kanji
Kanji liên quan
N2
召
shou / me.su
quyến rũ, gọi điện, gửi người đến
N1
𠮟
—
𠮟
N4
同
dou / ona.ji
giống nhau, đồng ý, bình đẳng
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N5
名
mei, myou / na, -na
tên, nổi bật, xuất sắc
N3
向
kou / mu.ku, mu.i, -mu.ki, mu.keru, -mu.ke, mu.kau, mu.kai, mu.kou, mu.kou-, muko, muka.i
Ở đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
N2
各
kaku / onoono
mỗi, mọi, hoặc
N1
吉
kichi, kitsu / yoshi
Chúc may mắn, niềm vui, chúc mừng!
N3
吸
kyuu / su.u
hút, uống, hít vào
Từ
Từ có kanji này
Câu