Kanji
寛
Nghia trong Tiếng Việtkhoan dung, nhân nhượng, hào phóng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
tolerante, clemência, generosidade
Tiếng Anh
tolerant, leniency, generosity
Tiếng Tây Ban Nha
tolerante, indulgencia, generosidad
Tiếng Hàn
관용, 너그러움, 관대함
Tiếng Pháp
tolérance, clémence, générosité
Tiếng Ý
tolleranza, clemenza, generosità
Tiếng Đức
Toleranz, Nachsicht, Großzügigkeit
Tiếng Indonesia
toleran, kelonggaran, kemurahan hati
Tiếng Thái
ความอดทน ความผ่อนปรน ความเอื้อเฟื้อเผื่อแผ่
Kanji
Kanji liên quan
N1
宴
en / utage
tiệc chiêu đãi, bữa tiệc, liên hoan
N1
宵
shou / yoi
những giờ đầu buổi sáng, buổi tối, đầu đêm
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N4
室
shitsu / muro
phòng, căn hộ, buồng
N1
宣
sen / notama.u
tuyên bố, nói, công bố
N1
宥
yuu / nada.meru, yuru.su
làm dịu, trấn an, xoa dịu
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N3
官
kan
quan lại, chính phủ, cơ quan
Từ