Kanji
忘
Nghia trong Tiếng Việtquên, oublier, olvidar
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
esquecer, oublier, olvidar
Tiếng Anh
forget, oublier, olvidar
Tiếng Tây Ban Nha
olvidar, oublier, olvidar
Tiếng Hàn
forget, oublier, olvidar
Tiếng Pháp
oublier, oublier, olvidar
Tiếng Ý
dimenticare, oublier, olvidar
Tiếng Đức
vergessen, oublier, olvidar
Tiếng Indonesia
forget, oublier, olvidar
Tiếng Thái
forget, oublier, olvidar
Kanji
Kanji liên quan
N2
悩
nou / naya.mu, naya.masu, naya.mashii, nayami
rắc rối, lo lắng, đau đớn
N1
悟
go / sato.ru
sự giác ngộ, nhận thức, phân biệt
N1
恭
kyou / uyauya.shii
tôn trọng, tôn kính, kính trọng
N3
恥
chi / ha.jiru, haji, ha.jirau, ha.zukashii
sự xấu hổ, sự ô nhục, honte
N1
悌
tei, dai
phục vụ những người lớn tuổi của chúng tôi, phục vụ los thị trưởng
N1
悦
etsu / yoroko.bu, yoroko.basu
sự ngây ngất, niềm vui sướng, sự say đắm
N1
恣
shi / hoshiimama
ích kỷ, tùy tiện
N1
恕
jo, sho / yuru.su
bào chữa, bao dung, tha thứ
N3
情
jou, sei / nasa.ke
cảm xúc, tình cảm, đam mê
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
忘れないようにメモを書きました。
Wasurenai you ni memo o kakimashita.
Tôi viết ghi chú để không quên.
N5
財布を忘れてしまいました。
Saifu o wasurete shimaimashita.
Tôi đã lỡ quên ví.
N3
忘れないようにメモしておきます
Wasurenai you ni memo shite okimasu
Tôi ghi chú để không quên
N5
勉強するのを忘れました。
Benkyou suru no o wasuremashita.
Tôi đã quên học.
N3
忘れないように書いておきます。
Wasurenai you ni kaite okimasu.
Tôi viết lại để không quên.
N4
大切なことを忘れないでください。
Taisetsu na koto o wasurenaide kudasai.
Đừng quên điều quan trọng.
N5
財布を忘れてしまいました
Saifu o wasurete shimaimashita
Tôi đã lỡ quên ví
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.