Kanji
忠
Nghia trong Tiếng Việtlòng trung thành, sự tận tụy, sự chung thủy
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
lealdade, fidelidade, lealdade
Tiếng Anh
loyalty, fidelity, faithfulness
Tiếng Tây Ban Nha
lealtad, fidelidad, fidelidad
Tiếng Hàn
충성심, 성실함, 신의
Tiếng Pháp
loyauté, fidélité, loyauté
Tiếng Ý
lealtà, fedeltà, fedeltà
Tiếng Đức
Loyalität, Treue, Zuverlässigkeit
Tiếng Indonesia
kesetiaan, ketaatan, kejujuran
Tiếng Thái
ความจงรักภักดี ความซื่อสัตย์ ความภักดี
Kanji
Kanji liên quan
N1
怨
en, on, un / ura.mu, urami, ura.meshii
oán hận, tỏ ra bất bình, ghen tị
N3
恐
kyou / oso.reru, oso.ru, oso.roshii, kowa.i, kowa.garu
sợ hãi, kinh hãi, kính sợ
N3
息
soku / iki
hơi thở, hô hấp, con trai
N1
恵
kei, e / megu.mu, megu.mi
ân huệ, phước lành, ân điển
N2
恋
ren / ko.u, koi, koi.shii
lãng mạn, yêu đương, khao khát
N1
恩
on
ân điển, lòng tốt, sự nhân từ
N2
悩
nou / naya.mu, naya.masu, naya.mashii, nayami
rắc rối, lo lắng, đau đớn
N1
悟
go / sato.ru
sự giác ngộ, nhận thức, phân biệt
N1
恭
kyou / uyauya.shii
tôn trọng, tôn kính, kính trọng