Kanji
慌
Nghia trong Tiếng Việthoang mang, bối rối, mất bình tĩnh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
desconcertado, ficar confuso, perder a cabeça
Tiếng Anh
disconcerted, be confused, lose one's head
Tiếng Tây Ban Nha
desconcertado, confundido, perder la cabeza
Tiếng Hàn
당황하다, 혼란스러워하다, 이성을 잃다
Tiếng Pháp
déconcerté, être confus, perdre la tête
Tiếng Ý
sconcertato, essere confuso, perdere la testa
Tiếng Đức
verunsichert sein, verwirrt sein, den Kopf verlieren
Tiếng Indonesia
bingung, kacau, kehilangan akal sehat
Tiếng Thái
รู้สึกสับสน งุนงง เสียสติ
Kanji
Kanji liên quan
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N4
悪
aku, o / waru.i, waru-, a.shi, niku.i, -niku.i, aa, izukuni, izukunzo, niku.mu
xấu xa, tệ nạn, lưu manh
N2
患
kan / wazura.u
bị bệnh, đau ốm, mắc phải
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
悼
tou / ita.mu
than thở, đau buồn, déplorer
N1
惜
seki / o.shii, o.shimu
thương xót, hãy tiết kiệm, tằn tiện
N1
惨
san, zan / miji.me, ita.mu, mugo.i
khốn khổ, thảm họa, tàn ác
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
悠
yuu
sự vĩnh cửu, xa xôi, thời gian dài