Kanji
懇
Nghia trong Tiếng Việthòa đồng, tốt bụng, lịch sự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sociável, gentil, cortês
Tiếng Anh
sociable, kind, courteous
Tiếng Tây Ban Nha
sociable, amable, cortés
Tiếng Hàn
사교적이고, 친절하고, 예의 바른
Tiếng Pháp
sociable, aimable, courtois
Tiếng Ý
socievole, gentile, cortese
Tiếng Đức
gesellig, freundlich, höflich
Tiếng Indonesia
ramah, baik hati, sopan
Tiếng Thái
เข้ากับคนง่าย ใจดี สุภาพ
Kanji
Kanji liên quan
N1
愚
gu / oro.ka
ngu ngốc, dại dột, vô lý
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ
N1
惑
waku / mado.u
lừa dối, ảo tưởng, bối rối
N3
悲
hi / kana.shii, kana.shimu
đau buồn, thương tiếc, than thở
N1
慌
kou / awa.teru, awa.tadashii
hoang mang, bối rối, mất bình tĩnh
N1
惣
sou / sube.te
tất cả, làm
N1
惰
da
lười biếng, sự lười biếng, paresse
N1
愉
yu / tano.shii, tano.shimu
niềm vui, hạnh phúc, hân hoan