Kanji
懇
Nghia trong Tiếng Việthòa đồng, tốt bụng, lịch sự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sociável, gentil, cortês
Tiếng Anh
sociable, kind, courteous
Tiếng Tây Ban Nha
sociable, amable, cortés
Tiếng Hàn
사교적이고, 친절하고, 예의 바른
Tiếng Pháp
sociable, aimable, courtois
Tiếng Ý
socievole, gentile, cortese
Tiếng Đức
gesellig, freundlich, höflich
Tiếng Indonesia
ramah, baik hati, sopan
Tiếng Thái
เข้ากับคนง่าย ใจดี สุภาพ
Kanji
Kanji liên quan
N1
慕
bo / shita.u
nhớ nhung, khao khát, yêu thương tha thiết
N2
憎
zou / niku.mu, niku.i, niku.rashii, niku.shimi
ghét, căm thù, haine
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
慨
gai
than thở, buồn bã, thở dài