Kanji
昨
Nghia trong Tiếng Việthôm qua, trước đó, hier
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ontem, anterior, hier
Tiếng Anh
yesterday, previous, hier
Tiếng Tây Ban Nha
ayer, anterior, hier
Tiếng Hàn
어제, 이전의, 여기에
Tiếng Pháp
hier, précédent, hier
Tiếng Ý
ieri, precedente, qui
Tiếng Đức
gestern, vorherig, hier
Tiếng Indonesia
kemarin, sebelumnya, di sini
Tiếng Thái
เมื่อวานนี้ ก่อนหน้านี้ ที่นี่
Kanji
Kanji liên quan
N1
昂
kou, gou / a.garu, taka.i, taka.buru
tăng, subir, elevar
N1
晏
an / oso.i
Muộn, yên tĩnh, mặt trời lặn
N1
晟
sei, jou / akiraka
rõ ràng, rõ ràng
N1
晨
shin / ashita, toki, asa
buổi sáng, sớm, mañana
N4
早
sou, satsu / haya.i, haya, haya-, haya.maru, haya.meru, sa-
sớm, nhanh, ngắn
N1
旬
jun, shun
decameron, khoảng thời gian mười ngày, mùa (đối với các sản phẩm cụ thể)
N2
普
fu / amane.ku, amaneshi
phổ biến, rộng rãi, nói chung
N3
景
kei
cảnh quan, tầm nhìn, phong cảnh
N1
智
chi
trí tuệ, sự thông minh, lý trí
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
昨日、宿題をしてから寝ました。
Kinou, shukudai o shite kara nemashita.
Hôm qua tôi ngủ sau khi làm bài tập.
N4
昨日は勉強しすぎました。
Kinou wa benkyou shi sugimashita.
Hôm qua tôi học quá nhiều.
N4
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N4
昨日より今日は暖かいです。
Kinou yori kyou wa atatakai desu.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
N4
昨日より今日は暖かいです。
Kinou yori kyou wa atatakai desu.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
N4
昨日より静かな気がする
Kinou yori shizuka na ki ga suru
Có vẻ yên tĩnh hơn hôm qua
N4
昨日買った本をまだ全部読んでいないけど面白そうだよ
Kinou katta hon o mada zenbu yonde inai kedo omoshirosou da yo
Tôi chưa đọc hết cuốn sách mua hôm qua nhưng có vẻ thú vị
N4
昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Kinou yori sukoshi suzushiku natta kara soto de benkyou shite mo ii kamo
Vì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
N5
昨日は暑かったです。
Kinou wa atsukatta desu.
Hôm qua trời nóng.