Kanji
晏
Nghia trong Tiếng ViệtMuộn, yên tĩnh, mặt trời lặn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
tarde, silencioso, põe-se (sol)
Tiếng Anh
late, quiet, sets (sun)
Tiếng Tây Ban Nha
tarde, tranquilo, se pone (sol)
Tiếng Hàn
늦은 시간, 조용한 시간, 해가 지는 시간
Tiếng Pháp
couchers de soleil tardifs et calmes (soleil)
Tiếng Ý
tardi, tranquillo, tramonta (sole)
Tiếng Đức
spät, ruhig, untergeht (Sonne)
Tiếng Indonesia
larut malam, tenang, matahari terbenam
Tiếng Thái
ดึกแล้ว เงียบสงบ พระอาทิตย์ตกดิน
Kanji
Kanji liên quan
N1
智
chi
trí tuệ, sự thông minh, lý trí
N3
晴
sei / ha.reru, ha.re, ha.re-, -ba.re, ha.rasu
dọn dẹp, éclaircir, buen tiempo
N1
暑
sho / atsu.i
oi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
N3
易
eki, i / yasa.shii, yasu.i
dễ dàng, sẵn sàng, đơn giản
N1
昌
shou / sakan
thịnh vượng, tươi sáng, rõ ràng
N1
晶
shou
lấp lánh, trong suốt, tinh thể
N3
晩
ban
hoàng hôn, đêm, buổi tối
N3
昔
seki, shaku / mukashi
Ngày xửa ngày xưa, thời cổ đại, thời xa xưa
N1
昆
kon
hậu duệ, anh trai, côn trùng