Kanji
暑
Nghia trong Tiếng Việtoi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
abafado, quente, calor de verão
Tiếng Anh
sultry, hot, summer heat
Tiếng Tây Ban Nha
calor sofocante y abrasador del verano
Tiếng Hàn
무덥고 습한 여름 더위
Tiếng Pháp
chaleur étouffante et chaude de l'été
Tiếng Ý
caldo estivo afoso e torrido
Tiếng Đức
schwül, heiß, Sommerhitze
Tiếng Indonesia
panas, gerah, terik musim panas
Tiếng Thái
อากาศร้อนอบอ้าวในฤดูร้อน
Kanji
Kanji liên quan
N4
昼
chuu / hiru
ban ngày, buổi trưa, ngày
N1
是
ze, shi / kore, kono, koko
Đúng vậy, như thế này, phải không?
N1
昧
mai, bai / kura.i, musabo.ru
tối tăm, ngu ngốc
N1
昴
kou, bou / subaru
Pleiades, thăng thiên, tăng dần
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N2
昇
shou / nobo.ru
rise up, s'élever, elevar
N3
易
eki, i / yasa.shii, yasu.i
dễ dàng, sẵn sàng, đơn giản
N1
昌
shou / sakan
thịnh vượng, tươi sáng, rõ ràng
N3
昔
seki, shaku / mukashi
Ngày xửa ngày xưa, thời cổ đại, thời xa xưa
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N5
今日は暑いです。
Kyou wa atsui desu.
Hôm nay nóng.
N5
昨日は暑かったです。
Kinou wa atsukatta desu.
Hôm qua trời nóng.
N5
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N5
先月は暑かったです。
Sengetsu wa atsukatta desu.
Tháng trước trời nóng.