Kanji
洵
Nghia trong Tiếng Việtcũng vậy, sự thật là vậy.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
da mesma forma, verdade, certamente
Tiếng Anh
alike, truth, ciertamente
Tiếng Tây Ban Nha
por igual, verdad, ciertamente
Tiếng Hàn
마찬가지로, 진실, 확실히
Tiếng Pháp
de même, vérité, certamente
Tiếng Ý
allo stesso modo, verità, certamente
Tiếng Đức
gleich, Wahrheit, sicherlich
Tiếng Indonesia
sama, benar, tentu saja
Tiếng Thái
เหมือนกัน, ความจริง, ciertamente
Kanji
Kanji liên quan
N1
泰
tai
yên bình, tĩnh lặng, thanh thản
N3
浮
fu / u.ku, u.kareru, u.kabu, u.kaberu
nổi, trôi nổi, nổi lên bề mặt
N2
浴
yoku / a.biru, a.biseru
tắm, được ưu ái, đắm mình trong
N2
泊
haku / to.maru, to.meru
nghỉ qua đêm, trú ngụ tại, neo đậu
N1
浸
shin / hita.su, hita.ru, tsu.karu
ngâm, nhúng
N2
涙
rui, rei / namida
nước mắt, sự cảm thông, larme
N1
沼
shou / numa
đầm lầy, hồ, bãi lầy
N1
浪
rou
lang thang, sóng, cuộn sóng
N1
泣
kyuu / na.ku
khóc lóc, than thở, rên rỉ