Kanji
渇
Nghia trong Tiếng Việtkhát nước, khô cạn, khô hạn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sede, ressecar, ficar sem água
Tiếng Anh
thirst, dry up, parch
Tiếng Tây Ban Nha
sed, secarse, resecar
Tiếng Hàn
갈증, 메마름, 탈수
Tiếng Pháp
soif, s'assécher, assécher
Tiếng Ý
sete, seccarsi, arido
Tiếng Đức
Durst, austrocknen, verdursten
Tiếng Indonesia
haus, kering, keroncongan
Tiếng Thái
กระหายน้ำ แห้งกร้าน เหี่ยวแห้ง
Kanji
Kanji liên quan
N1
涯
gai / hate
đường chân trời, bờ biển, giới hạn
N1
淡
tan / awa.i
gầy gò, yếu ớt, nhợt nhạt
N1
淑
shuku / shito.yaka
duyên dáng, dịu dàng, thuần khiết
N1
渓
kei / tani, tanigawa
suối núi, thung lũng, dòng thác
N1
渚
sho / nagisa
bãi biển, bờ biển
N1
淫
in / hita.su, hoshiimama, mida.ra, mida.reru, midari
dâm dục, trụy lạc
N2
涼
ryou / suzu.shii, suzu.mu, suzu.yaka, usu.i, hiya.su, makotoni
sảng khoái, dễ chịu và mát mẻ, rafraîchissant
N3
流
ryuu, ru / naga.reru, naga.re, naga.su, -naga.su
dòng điện, bồn rửa, dòng chảy
N3
消
shou / ki.eru, ke.su
dập tắt, thổi tắt, tắt
Từ