Kanji
現
Nghia trong Tiếng Việthiện tại, hiện hữu, thực tế
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
presente, existente, real
Tiếng Anh
present, existing, actual
Tiếng Tây Ban Nha
presente, existente, actual
Tiếng Hàn
현재 존재하는, 실제적인
Tiếng Pháp
présent, existant, réel
Tiếng Ý
presente, esistente, attuale
Tiếng Đức
gegenwärtig, existierend, tatsächlich
Tiếng Indonesia
hadir, ada, aktual
Tiếng Thái
ปัจจุบัน ที่มีอยู่ จริง
Kanji
Kanji liên quan
N1
玖
kyuu, ku
viên ngọc đen tuyệt đẹp, số chín, joya negra
N2
玉
gyoku / tama, tama-, -dama
đồ trang sức, quả cầu, đồ trang sức
N1
環
kan / wa
vòng, hình tròn, liên kết
N3
王
ou, -nou
vua, cai trị, lãnh chúa
N1
璧
heki / tama
quả cầu, hình cầu
N1
璽
ji
con dấu của hoàng đế, sceau impérial, sello Imperial
Từ
Từ có kanji này
N1
現像
genzou
rửa ảnh, tráng phim
N1
現地
genchi
tại chỗ, địa phương sở tại
N1
再現
saigen
sinh sản, trở lại, hồi sinh
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N2
現~
gen~
hiện tại, đương nhiệm
N2
現に
genni
thực sự
N3
実現
jitsugen
sự thực hiện
N3
現す
arawasu
hiện ra, bộc lộ
Câu
Câu có kanji này
N3
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N3
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé