Kanji
生
Nghia trong Tiếng Việtcuộc sống, chân thực, sự ra đời
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
vida, genuína, nascimento
Tiếng Anh
life, genuine, birth
Tiếng Tây Ban Nha
vida, genuina, nacimiento
Tiếng Hàn
삶, 진정한, 탄생
Tiếng Pháp
vie, authentique, naissance
Tiếng Ý
vita, autentica, nascita
Tiếng Đức
Leben, echt, Geburt
Tiếng Indonesia
kehidupan, sejati, kelahiran
Tiếng Thái
ชีวิตที่แท้จริง การเกิด
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
再生
saisei
phát lại, tái sinh, hồi sức
N1
生臭い
namagusai
mùi cá hoặc máu, cá hoặc thịt
N1
生温い
namanurui
âm ấm, nửa vời
N1
生身
namami
thịt sống, thịt và máu, thân xác sống
N1
生まれつき
umaretsuki
bẩm sinh, sinh ra đã, vốn có từ nhỏ
N1
生真面目
kimajime
nghiêm túc, chân thành
N1
生かす
ikasu
để giữ cho một cái gì đó còn sống, để sử dụng
N1
生き甲斐
ikigai
điều gì đó mà người ta sống vì nó, rất quan trọng
N1
(花を〜) 生ける, 活ける
(hanao~) ikeru
sắp xếp (hoa)
Câu
Câu có kanji này
N5
先生は教室の中にいます。
Sensei wa kyoushitsu no naka ni imasu.
Giáo viên ở trong lớp.
N5
私は日本語の学生です。
Watashi wa nihongo no gakusei desu.
Tôi là học sinh tiếng Nhật.
N5
あなたは先生ですか。
Anata wa sensei desu ka.
Bạn có phải là giáo viên không?
N5
はい、私は先生です。
Hai, watashi wa sensei desu.
Vâng, tôi là giáo viên.
N5
いいえ、私は先生ではありません。
Iie, watashi wa sensei dewa arimasen.
Không, tôi không phải giáo viên.
N5
そこに先生がいます。
Soko ni sensei ga imasu.
Ở đó có giáo viên.
N5
私は先生に会います。
Watashi wa sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên.
N5
私は毎日先生に会います。
Watashi wa mainichi sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên mỗi ngày.
N5
私は先生に質問をします。
Watashi wa sensei ni shitsumon o shimasu.
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.