Kanji
生
Nghia trong Tiếng Việtcuộc sống, chân thực, sự ra đời
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
vida, genuína, nascimento
Tiếng Anh
life, genuine, birth
Tiếng Tây Ban Nha
vida, genuina, nacimiento
Tiếng Hàn
삶, 진정한, 탄생
Tiếng Pháp
vie, authentique, naissance
Tiếng Ý
vita, autentica, nascita
Tiếng Đức
Leben, echt, Geburt
Tiếng Indonesia
kehidupan, sejati, kelahiran
Tiếng Thái
ชีวิตที่แท้จริง การเกิด
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
新入生
shinnyuusei
sinh viên mới, sinh viên năm nhất, sinh viên năm nhất
N1
生育
seiiku
sinh trưởng, phát triển, sinh sản
N1
生計
seikei
sinh kế, cuộc sống
N1
生死
seishi
sự sống và cái chết
N1
畜生
chikushou
con thú, kẻ vũ phu, chết tiệt
N1
発生
hassei
sự phát sinh, sự xuất hiện, bùng phát
N1
出生
shusshou
sinh
N1
野生
yasei
hoang dã
N2
~年生
~nensei
quầy tính tiền năm học
Câu
Câu có kanji này
N5
先生に説明してもらいました
Sensei ni setsumei shite moraimashita
Tôi được thầy giải thích
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
教師として学生に分かりやすく説明する責任がある
Kyoushi to shite gakusei ni wakariyasuku setsumei suru sekinin ga aru
Với tư cách giáo viên tôi có trách nhiệm giải thích rõ
N2
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N3
学生に限らず社会人にも人気がある
Gakusei ni kagirazu shakaijin ni mo ninki ga aru
Phổ biến không chỉ sinh viên
N4
先生は明日テストがあると言いました。
Sensei wa ashita tesuto ga aru to iimashita.
Giáo viên nói ngày mai sẽ có kiểm tra.
N4
学生のとき、日本語を勉強しました。
Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita.
Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật.
N5
先生に質問を聞いてもらいました。
Sensei ni shitsumon o kiite moraimashita.
Giáo viên đã nghe câu hỏi của tôi.
N5
私は先生にほめられました。
Watashi wa sensei ni homeraremashita.
Tôi được giáo viên khen.