Kanji
若
Nghia trong Tiếng Việttrẻ, nếu, có lẽ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
jovem, se, talvez
Tiếng Anh
young, if, perhaps
Tiếng Tây Ban Nha
joven, si, tal vez
Tiếng Hàn
젊은, 만약, 아마도
Tiếng Pháp
jeune, si, peut-être
Tiếng Ý
giovane, se, forse
Tiếng Đức
jung, wenn, vielleicht
Tiếng Indonesia
muda, jika, mungkin
Tiếng Thái
ยังเด็กอยู่ ถ้าหากว่า บางที
Kanji
Kanji liên quan
N4
英
ei / hanabusa
Anh quốc, người Anh, anh hùng
N3
苦
ku / kuru.shii, -guru.shii, kuru.shimu, kuru.shimeru, niga.i, niga.ru
đau khổ, thử thách, lo lắng
N1
茂
mo / shige.ru
mọc um tùm, rậm rạp, tươi tốt
N1
苑
en, on / sono, u.tsu
vườn, trang trại, công viên
N1
芽
ga / me
chồi, mầm, ngọn
N1
茅
bou, myou / kaya, chigaya
sậy miscanthus, gramíneas (junco, heno
N1
苗
byou, myou / nae, nawa-
cây con, cây non, chồi
N1
苛
ka / iji.meru, saina.mu, irada.tsu, karai, komakai
hành hạ, mắng mỏ, trừng phạt
N1
茉
matsu, batsu, ma
hoa nhài, jazmín
Từ