Kanji
賛
Nghia trong Tiếng Việtphê duyệt, khen ngợi, đặt tiêu đề hoặc ghi chú trên ảnh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
aprovar, elogiar, intitular ou inscrever em uma imagem
Tiếng Anh
approve, praise, title or inscription on picture
Tiếng Tây Ban Nha
aprobar, elogiar, titular o inscribir en la imagen
Tiếng Hàn
사진에 대한 승인, 칭찬, 칭호 또는 문구
Tiếng Pháp
approuver, louer, titrer ou inscrire sur une image
Tiếng Ý
approvazione, lode, titolo o iscrizione sull'immagine
Tiếng Đức
Zustimmung, Lob, Titel oder Inschrift auf dem Bild
Tiếng Indonesia
menyetujui, memuji, memberi judul atau keterangan pada gambar
Tiếng Thái
อนุมัติ, ชมเชย, ตั้งชื่อ หรือเขียนคำบรรยายลงบนภาพ
Kanji
Kanji liên quan
N3
貧
hin, bin / mazu.shii
nghèo đói, người nghèo, người túng thiếu
N1
貪
tan, don, ton / musabo.ru
thèm muốn, đắm chìm trong
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N1
貢
kou, ku / mitsu.gu
sự tưởng nhớ, sự hỗ trợ, tài chính
N3
負
fu / ma.keru, ma.kasu, o.u
thất bại, tiêu cực, -
N1
貞
tei, jou / tadashi.i, sada
ngay thẳng, trinh tiết, kiên định
N2
貝
bai / kai
động vật thân mềm, sò ốc, ốc xà cừ
Từ
Từ có kanji này
Câu