Kanji
Khám phá kanji
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
奥
ou / oku, oku.maru, kuma
trái tim, nội thất, bên trong
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
N2
階
kai / kizahashi
tầng, cầu thang, bộ đếm số tầng của một tòa nhà
N2
換
kan / ka.eru, -ka.eru, ka.waru
trao đổi, thời kỳ, thay đổi
N2
喫
kitsu / no.mu
tiêu thụ, ăn, uống
N2
極
kyoku, goku / kiwa.meru, kiwa.maru, kiwa.mari, kiwa.mi, ki.meru, -gi.me, ki.maru
các cực, khu định cư, kết luận
N2
隅
guu / sumi
góc, ngóc ngách, đồng xu
N2
敬
kei, kyou / uyama.u
sự kính sợ, sự tôn trọng, sự vinh dự
N2
軽
kei, kyou, kin / karu.i, karo.yaka, karo.njiru
nhẹ nhàng, tầm thường, không quan trọng
N2
減
gen / he.ru, he.rasu
giảm dần, giảm bớt
N2
湖
ko / mizuumi
hồ, lac, lago
N2
雇
ko / yato.u
tuyển dụng, thuê, chủ lao động
N2
硬
kou / kata.i
cứng, chắc, bền
N2
詞
shi / kotoba
từ loại, từ ngữ, thơ ca
N2
湿
shitsu, shuu / shime.ru, shime.su, uruo.u, uruo.su
ẩm ướt, ướt át, ẩm
N2
順
jun
tuân lệnh, ra lệnh, quay lại
N2
焼
shou / ya.ku, ya.ki, ya.ki-, -ya.ki, ya.keru
nướng, cháy, vỉ nướng
N2
象
shou, zou / katado.ru
voi, mẫu theo, bắt chước
N2
畳
jou, chou / tata.mu, tatami, kasa.naru
chiếu tatami, quầy bán chiếu tatami, gấp lại
N2
植
shoku / u.eru, u.waru
cây, chậu cây, cây trồng
N2
森
shin / mori
rừng, khu rừng, rừng cây
N2
税
zei
thuế, phí, thuế
N2
装
sou, shou / yosoo.u, yosoo.i
trang phục, váy, giả vờ
N2
測
soku / haka.ru
hiểu rõ, lập kế hoạch, mưu đồ