Câu
Cấp độ: N5

壇にを合わせた

Kana: ぶつだんに てを あわせた Romaji: Butsudan ni te o awaseta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi chắp tay trước bàn thờ Phật

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
仏壇に手を合わせた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan