以前より上手になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtGiỏi hơn trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
以
i / motsu.te
bằng phương tiện, bởi vì, xét đến
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
Ngữ pháp