台風による被害が拡大している
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThiệt hại do bão đang mở rộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
台
dai, tai / utena, ware, tsukasa
Bệ đỡ, giá đỡ, quầy cho máy móc và phương tiện.
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N2
被
hi / koumu.ru, oo.u, kabu.ru, kabu.seru
chịu đựng, bao phủ, che đậy
N3
害
gai
thiệt hại, thương tích, hành vi sai trái
N1
拡
kaku, kou / hiro.garu, hiro.geru, hiro.meru
mở rộng, kéo dài, phóng to
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜によって
ni yotte
Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói