実は彼がやったんだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThực ra anh ấy đã làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Thực ra anh ấy đã làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji