Câu
Cấp độ: N5

を裁いた

Kana: かれ こうせいに あらそいを さばいた Romaji: Kare kousei ni arasoi o sabaita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy xét xử tranh chấp công bằng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、公正に争いを裁いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan