彼、責任ある地位に就いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy nhận vị trí có trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
責
seki / se.meru
đổ lỗi, lên án, khiển trách
N3
任
nin / maka.seru, maka.su
trách nhiệm, nghĩa vụ, thời hạn
N4
地
chi, ji
mặt đất, trái đất, mặt trời
N3
位
i / kurai, gurai
cấp bậc, hạng, ngai vàng
N1
就
shuu, ju / tsu.ku, tsu.keru
liên quan đến, giải quyết, đưa ra lập trường
Ngữ pháp