Câu
Cấp độ: N5

あるに就いた

Kana: かれ せきにんある ちいに ついた Romaji: Kare sekinin aru chii ni tsuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy nhận vị trí có trách nhiệm

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、責任ある地位に就いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan