彼女の願いは叶った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtƯớc nguyện của cô ấy đã thành hiện thực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Ước nguyện của cô ấy đã thành hiện thực
Hoạt họa thứ tự nét kanji