彼女はスープを暖めて食べた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy hâm nóng súp rồi ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cô ấy hâm nóng súp rồi ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji