新興企業だけど勢いすごい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLà doanh nghiệp mới nổi nhưng đà rất mạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N1
興
kou, kyou / oko.ru, oko.su
giải trí, hồi sinh, phục hồi
N1
企
ki / kuwada.teru, takura.mu
thực hiện, lên kế hoạch, thiết kế
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N2
勢
sei, zei / ikio.i, hazumi
lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
Ngữ pháp