湿度が高いと蒸し暑い
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi độ ẩm cao trở nóng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
湿
shitsu, shuu / shime.ru, shime.su, uruo.u, uruo.su
ẩm ướt, ướt át, ẩm
N4
度
do, to, taku / tabi, -ta.i
mức độ, sự xuất hiện, thời gian
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N2
蒸
jou, sei / mu.su, mu.reru, mu.rasu
hơi nước, sức nóng, oi bức
N1
暑
sho / atsu.i
oi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
Ngữ pháp