Câu
Cấp độ: N3

怒らの激怒ぶりに驚いた

Kana: めったに おこらない かれの げきどぶりに おどろいた Romaji: Metta ni okoranai kare no gekidoburi ni odoroita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Ngạc nhiên vì anh ấy hiếm khi nổi giận

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
滅多に怒らない彼の激怒ぶりに驚いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan