蚊に刺されてかゆい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBị muỗi đốt ngứa quá
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Bị muỗi đốt ngứa quá
Hoạt họa thứ tự nét kanji