Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 隣の3軒先が火事だった Tonari no san ken saki ga kaji datta Cách đây ba căn nhà có vụ cháy N4 館内は禁煙です Kannai kinen desu Cấm hút thuốc trong tòa nhà N4 あと1週間で夏休みも残りわずかだ Ato shuukan de natsuyasumi mo nokori wazuka da Còn 1 tuần nữa là hết hè N4 あの街は夜になると景色が化ける Ano machi wa yoru ni naru to keshiki ga bakeru Thành phố đó biến đổi hoàn toàn khi đêm xuống N4 おばあちゃん、今日は一緒にピクニックに行こうよ Obaachan, kyou wa issho ni pikunikku ni ikou yo Bà ơi hôm nay mình cùng đi dã ngoại nhé N4 この部屋は前より広くなったように感じる Kono heya wa mae yori hiroku natta you ni kanjiru Căn phòng này có cảm giác rộng hơn trước N4 ぼんやりしてたら大事なとこ聞き逃した Bonyari shitetara daiji na toko kiki nokoshita Tôi mơ màng nên bỏ lỡ phần quan trọng N4 一日中歩いて足が棒になった Ichinichijuu aruite ashi ga bou ni natta Đi bộ cả ngày chân tôi cứng đờ N4 一生懸命勉強した Isshoukenmei benkyou shita Tôi đã học rất chăm N4 一種の気分だ Isshu no kibun da Là một dạng cảm giác N4 世界は広い Sekai wa hiroi Thế giới rộng lớn N4 中学校に通ってた Chuugakkou ni kayotteta Tôi đã từng học cấp hai N4 今度また一緒に遊ぼう Kondo mata issho ni asobou Lần sau lại cùng chơi nhé N4 今朝は激しい雨で大変だった Kesa wa hageshii ame de taihen datta Sáng nay mưa to và khủng khiếp N4 他人の意見に流されないように Tanin no iken ni nagasarenai you ni Để không bị ảnh hưởng bởi ý kiến người khác N4 会議に出る Kaigi ni deru Tôi đi họp N4 冬になると鍋料理が恋しくなる Fuyu ni naru to nabe ryouri ga koishiku naru Mùa đông tôi lại thèm các món lẩu N4 出発は朝の6時だ Shuppatsu wa asa no rokuji da Khởi hành lúc 6 giờ sáng N4 分からない言葉があったら、辞書で調べます。 Wakaranai kotoba ga attara, jisho de shirabemasu. Nếu có từ không hiểu, tôi tra trong từ điển. N4 味噌汁が好き Misoshiru ga suki Tôi thích súp miso N4 品質管理は大事だ Hinshitsu kanri wa daiji da Quản lý chất lượng rất quan trọng N4 噂が会社中に広がった Uwasa ga kaishajuu ni hirogatta Tin đồn lan ra khắp công ty N4 基本を大事にする Kihon o daiji ni suru Hãy coi trọng cơ bản N4 大分歩いた Daibu aruita Tôi đã đi bộ khá nhiều