Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
荷物を持ち上げようとしたが、重すぎて無理だった
Nimotsu o mochiageyou toshita ga omosugite muri datta
Cố nâng hành lý nhưng nặng quá không nổi
N4
裁判は来年三月に行われる予定だ
Saiban wa rainen sangatsu ni okonawareru yotei da
Phiên xử dự kiến vào tháng Ba năm sau
N4
試験に向けて頑張る
Shiken ni mukete ganbaru
Tôi sẽ cố gắng cho kỳ thi
N4
農業は国の経済にとって大切な産業だ
Nougyou wa kuni no keizai ni totte taisetsu na sangyou da
Nông nghiệp là ngành quan trọng cho kinh tế đất nước
N4
週末、彼と碁を打つ予定
Shuumatsu kare to go o utsu yotei
Cuối tuần dự định đánh cờ với anh ấy
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
週末に部屋を掃除します。
Nokisaki ni tori ga su o tsukutta
Chim đã làm tổ ở mép mái nhà
N4
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
食うか食われるかの世界で生きてる
Kuu ka kuwareru ka no sekai de ikiteru
Sống trong thế giới cạnh tranh khốc liệt