Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 ところで、明日空いてる? Tokoro de ashita aiteru? Mà này, ngày mai rảnh không? N5 はさみどこ置いたっけ?昨日使ったはずなのに Hasami doko oita kke? Kinou tsukatta hazu na noni Kéo để ở đâu rồi? Tôi chắc chắn đã dùng hôm qua N5 また家賃が上がったって Mata yachin ga agatta tte Nghe nói tiền thuê nhà lại tăng N5 もう一度言ってください。 Mou ichido itte kudasai. Vui lòng nói lại lần nữa. N5 もう子供じゃないんだから、遊びじゃないんだよ Mou kodomo janai n dakara, asobi janai n da yo Tôi không còn là trẻ con nữa, đây không phải trò đùa N5 やはり彼が正解だった Yahari kare ga seikai datta Đúng như mình nghĩ anh ấy đúng N5 グラフの表が間違ってる Gurafu no hyou ga machigatteru Bảng biểu đồ bị sai N5 スーパーへ買い物に行く Suupaa e kaimono ni iku Tôi đi siêu thị mua đồ N5 トラックが荷物を運んでる Torakku ga nimotsu o hakonderu Xe tải đang chở hàng N5 トラックが路地で止まった Torakku ga roji de tomatta Xe tải dừng trong ngõ N5 ドアを引っ張って開けた Doa o hippatte aketa Tôi kéo cửa ra N5 パイロットの訓練は厳しい Pairotto no kunren wa kibishii Đào tạo phi công rất khắc nghiệt N5 パスポートの期限が切れた Pasupooto no kigen ga kireta Hộ chiếu đã hết hạn N5 ロケットが打ち発射された Roketto ga uchi hassha sareta Tên lửa được phóng N5 世の中、そんなに甘くない Yononaka sonna amaku nai Đời không ngọt ngào thế đâu N5 今日は寒くなるでしょう。 Kyou wa samuku naru deshou. Hôm nay có lẽ sẽ lạnh. N5 今日洗濯しなければなりません。 Kono sarada wa su ga kiite ite oishii Món salad này có vị giấm rất ngon N5 会合に出なきゃいけない Kaigou ni denakya ikenai Tôi phải đi họp N5 会議が始まりました。 Kaigi ga hajimarimashita. Cuộc họp bắt đầu. N5 先月は暑かったです。 Sengetsu wa atsukatta desu. Tháng trước trời nóng. N5 先生がくださった本 Sensei ga kudasatta hon Cuốn sách thầy cho N5 全て終わった Subete owatta Mọi thứ đã kết thúc N5 全部食べちゃった、ごめん Zenbu tabechatta, gomen Ăn hết rồi xin lỗi N5 冬の太陽ってまぶしいよね Fuyu no taiyoutte mabushii yo ne Mặt trời mùa đông chói chang nhỉ