Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
そうなったら大変だ
Sou nattara taihen da
Nếu vậy thì nguy hiểm lắm
N4
そのため時間が必要です。
Sono tame jikan ga hitsuyou desu.
Vì vậy tôi cần thời gian.
N4
その説明を理解しました。
Sono setsumei o rikai shimashita.
Tôi đã hiểu lời giải thích.
N4
できるようになったって言われても
Dekiru you ni natta tte iwarete mo
Dù có nói là đã làm được
N4
もっと勉強したほうがいいです。
Motto benkyou shita hou ga ii desu.
Nên học nhiều hơn thì tốt hơn.
N4
もっと水を飲まなきゃダメだよ
Motto mizu o nomanakya dame da yo
Phải uống nhiều nước hơn
N4
やっと終わった
Yatto owatta
Cuối cùng cũng xong
N4
コンサートの入場は無料です
Konsaato no nyuujou wa muryou desu
Vào cửa concert miễn phí
N4
コーヒーと紅茶、どっちがいいですか。
Kare no setsumei ni gimon ga nokotta
Còn nghi vấn trong lời giải thích của anh ấy
N4
ピクニックするなら公園がいいよね
Pikunikku suru nara kouen ga ii yo ne
Muốn picnic thì công viên tốt hơn nhỉ
N4
予習してきた
Yoshuu shitekita
Tôi đã chuẩn bị bài
N4
以下のリストから選んで
Ika no risuto kara erande
Chọn từ danh sách dưới
N4
例えばこの方法がいいです。
Tatoeba kono houhou ga ii desu.
Ví dụ phương pháp này tốt.
N4
冬の寒さに体が慣れません。
Kongetsu no sukejuuru wa mouumatte iru
Lịch tháng này của tôi đã kín
N4
分かりやすい説明だった
Wakariyasui setsumei datta
Giải thích dễ hiểu
N4
勉強したのにテストは難しかった
Benkyou shita noni tesuto wa muzukashikatta
Dù đã học nhưng bài kiểm tra khó
N4
友達が駅まで案内してくれました。
Tomodachi ga eki made annai shite kuremashita.
Bạn đã dẫn tôi đến nhà ga.
N4
周りの目が気になる
Mawari no me ga ki ni naru
Tôi lo về ánh mắt xung quanh
N4
変な音がした
Hen na oto ga shita
Có âm thanh lạ
N4
大した失敗じゃない
Taishita shippai janai
Không phải sai lầm lớn lắm
N4
大抵そうなる
Taitei sou naru
Thường thì sẽ thành vậy
N4
安ければ、この本を買います。
Yasukereba, kono hon o kaimasu.
Nếu rẻ, tôi sẽ mua cuốn sách này.
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N4
山で火事が起きているらしい
Yama de kaji ga okite iru rashii
Có vẻ đang có cháy rừng trên núi