Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼、子供たちは鬼ごっこをして遊んだ
Kare kodomotachi wa onigokko o shite asonda
Bọn trẻ chơi trốn tìm
N4
彼、暗い廊下で壁にぶつかっちゃった
Kare kurai rouka de kabe ni butsukacchatta
Anh ấy đâm vào tường hành lang tối
N4
彼、熱いお茶を冷まして飲んだ
Kare atsui ocha o samashite nonda
Anh ấy để nguội trà nóng rồi uống
N4
彼、研究グループのメンバーに加わった
Kare kenkyuu guruupu no menbaa ni kuwawatta
Anh ấy gia nhập nhóm nghiên cứu
N4
彼の技術レベルはこの二年でかなり上がった
Kare no gijutsu reberu wa kono ninen de kanari agatta
Trình độ kỹ thuật của anh ấy tăng nhiều trong hai năm
N4
彼はノーベル賞を狙って研究を続けている
Kare wa Nooberu-shou o neratte kenkyuu o tsuzukete iru
Anh ấy tiếp tục nghiên cứu với mục tiêu giải Nobel
N4
彼は急ブレーキをかけて事故を防いだ
Kare wa kyuu bureeki o kakete jiko o fusseida
Anh ấy phanh gấp tránh tai nạn
N4
彼は軍の経験がある
Kare kare wa gun no keiken ga aru
Anh ấy có kinh nghiệm quân sự
N4
彼は野菜を煮てスープを作った
Kare wa yasai o nite suupu o tsukutta
Anh ấy luộc rau và nấu súp
N4
彼女、仕事のストレスで胃を壊しちゃった
Kanojo shigoto no sutoresu de i o kowashichatta
Cô ấy hỏng dạ dày vì stress công việc
N4
彼女、何も言わずに立ち去った
Kanojo nanimo iwazu ni tachisatta
Cô ấy ra đi mà không nói gì
N4
彼女、紐をきつく結んだ
Kanojo himo o kitsuku musunda
Cô ấy thắt dây chặt
N4
彼女、餅の重さを量ってぴったりだった
Kanojo mochi no omosa o hakatte pitta ri datta
Cô ấy cân bánh dày, vừa đúng
N4
彼女からの便りが来なくて心配してる
Kanojo kara no tayori ga konakute shinpai shiteru
Cô ấy lo vì không có tin tức từ anh ấy
N4
彼女が去って悲しかった
Kanojo ga satte kanashikatta
Tôi buồn khi cô ấy đi
N4
彼女に世話になった
Kanojo ni sewa ni natta
Tôi chịu ơn cô ấy rất nhiều
N4
彼女のこと好きかもしれない
kanojo no koto suki kamoshirenai
Có lẽ anh ấy thích cô ấy
N4
彼女のカーに花を飾った
Kanojo no kaa ni hana o kazatta
Anh ấy trang trí hoa cho xe cô ấy
N4
彼女の息が詰まりそうなほど苦しそうだった
Kanojo no iki ga tsumari sou na hodo kurushisou datta
Cô ấy có vẻ ngột ngạt đến mức khó thở
N4
彼女の気が変わった
Kanojo no ki ga kawatta
Cô ấy đã đổi ý
N4
彼女の気持ちがわからない
Kanojo no kimochi ga wakaranai
Tôi không hiểu cảm xúc của cô ấy
N4
彼女の願いは叶った
Kanojo no negai wa kanatta
Ước nguyện của cô ấy đã thành hiện thực
N4
彼女はそれとも答えを教えてくれた
Kare Kanojo wa soretomo kotae o oshiete kureta
Cô ấy trả lời câu hỏi khác
N4
彼女はコーヒーに砂糖を入れすぎて甘いって
Kanojo wa koohii ni satou o iresugite amai tte
Cô ấy cho quá nhiều đường vào cà phê nên ngọt