彼女はコーヒーに砂糖を入れすぎて甘いって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cho quá nhiều đường vào cà phê nên ngọt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
砂
sa, sha / suna
cát, chồn, đấu trường
N1
糖
tou
đường, sucre, azúcar
N5
入
nyuu, ju / i.ru, -i.ru, -i.ri, i.reru, -i.re, hai.ru
nhập, chèn, nhập
N2
甘
kan / ama.i, ama.eru, ama.yakasu, uma.i
ngọt ngào, dỗ dành, chiều chuộng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜すぎる
sugiru
Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính