彼女、餅の重さを量ってぴったりだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cân bánh dày, vừa đúng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
餅
hei, hyou / mochi, mochii
bánh gạo mochi, pastel de mì ống de arroz
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
N2
量
ryou / haka.ru
số lượng, đo lường, trọng lượng
Ngữ pháp