彼はノーベル賞を狙って研究を続けている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy tiếp tục nghiên cứu với mục tiêu giải Nobel
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
賞
shou / ho.meru
giải thưởng, phần thưởng, lời khen ngợi
N1
狙
so, sho / nera.u, nera.i
mục tiêu, tầm nhìn, bóng
N4
研
ken / to.gu
đánh bóng, nghiên cứu, mài
N4
究
kyuu, ku / kiwa.meru
nghiên cứu, học tập, tìm hiểu
N3
続
zoku, shoku, kou, kyou / tsuzu.ku, tsuzu.keru, tsugu.nai
tiếp tục, loạt phim, phần tiếp theo
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜続ける
tsuzukeru
Chỉ sự tiếp tục của hành động theo thời gian, gắn với gốc động từ, nghĩa là tiếp tục làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính