Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 それは時計です。 Sore wa tokei desu. Đó là đồng hồ. N5 そろそろ帰らないと Sorosoro kaeranai to Tôi nên về nhà thôi N5 そんなに怒らないで Sonna ni okoranaide Đừng giận như vậy N5 たぶんもう始まっているよね Tabun mou hajimatte iru yo ne Có lẽ đã bắt đầu rồi nhỉ N5 たまに会うよね Tamani au yo ne Thỉnh thoảng gặp nhau nhỉ N5 だって知らなかったんだもん Datte shiranakattandamon Nhưng tôi đâu có biết N5 ところが彼が怒っちゃった Tokoroga kare ga okocchatta Nhưng rồi anh ấy giận N5 どうしても彼女に謝らせないといけない Doushitemo kanojo ni ayamarasenai to ikenai Dù gì cũng phải bắt cô ấy xin lỗi N5 どうしても彼女に謝りたい Doushitemo kanojo ni ayamaritai Bằng mọi giá tôi muôn xin lỗi cô ấy N5 どこか寂しそうな顔してる Dokoka sabishisou na kao shite ru Trông mặt có vẻ hơi buồn N5 どんどん暑くなってきた Dondon atsuku nattekita Càng lúc càng nóng N5 なにも言わなくていい Nanimo iwanakute ii Không cần nói gì cả N5 はあ、驚いた Haa odoroita Ồ tôi giật mình N5 ぶどう狩りに行こう Budou gari ni ikou Đi hái nho N5 まだ勉強しています。 Mada benkyou shite imasu. Tôi vẫn đang học. N5 まだ時間があります。 Mada jikan ga arimasu. Vẫn còn thời gian. N5 まだ考えているところなんだ Mada kangaete iru tokoro nanda Tôi vẫn đang suy nghĩ N5 もうすぐ春だね Mousugu haru da ne Sắp đến mùa xuân rồi nhỉ N5 もう済んだ Mou sunda Đã xong rồi N5 やがて雨がやんだ Yagate ame ga yanda Một lúc sau mưa tạnh N5 ややこしい話はやめて Yayakoshii hanashi wa yamete Dừng nói chuyện rắc rối N5 ゆっくり話してください。 Yukkuri hanashite kudasai. Vui lòng nói chậm lại. N5 アルコールを控えてる Arukooru o hikaeteru Tôi đang hạn chế rượu N5 アンケートに答えなきゃ Ankeeto ni kotaenakya Tôi phải trả lời khảo sát