たぶんもう始まっているよね
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCó lẽ đã bắt đầu rồi nhỉ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜もう
mou
Chỉ hành động đã hoàn thành hoặc thay đổi đã xảy ra, nghĩa là đã
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói