Ngữ pháp
〜ね
Cấu trúc này dùng để làm gì?Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói
Biến thể của cấu trúc này〜ね · 〜ですね · 〜だね
Câu
Câu liên quan
N3
なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね
Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne
À ra vậy nên bạn đến trễ
N3
そんなことを言うと誤解されかねない
Sonna koto o iu to gokai sarekanenai
Nói vậy dễ bị hiểu nhầm
N4
彼は元気そうですね。
Kare wa genkisou desu ne.
Anh ấy trông có vẻ khỏe.
N4
彼は学生みたいだね
Kare wa gakusei mitai da ne
Anh ấy trông như sinh viên nhỉ
N4
明日は晴れるといいですね。
Ashita wa hareru to ii desu ne.
Hy vọng ngày mai trời nắng.
N4
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N4
たぶんもう始まっているよね
Tabun mou hajimatte iru yo ne
Có lẽ đã bắt đầu rồi nhỉ
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết