Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 私は学校に行きます。 Watashi wa gakkou ni ikimasu. Tôi đi đến trường. N5 私は学校に行きます。 Watashi wa gakkou ni ikimasu. Tôi đi đến trường. N5 私は学校へ行きます。 Watashi wa gakkou e ikimasu. Tôi đi đến trường. N5 私は家から駅まで歩きます。 Watashi wa ie kara eki made arukimasu. Tôi đi bộ từ nhà đến nhà ga. N5 私は店で本を買います。 Watashi wa mise de hon o kaimasu. Tôi mua sách ở cửa hàng. N5 私は手紙を書きます。 Watashi wa tegami o kakimasu. Tôi viết thư. N5 私は新聞を読みます。 Watashi wa shinbun o yomimasu. Tôi đọc báo. N5 私は日本へ行きたいです。 Watashi wa nihon e ikitai desu. Tôi muốn đi Nhật Bản. N5 私は日本語ができます。 Watashi wa nihongo ga dekimasu. Tôi có thể nói tiếng Nhật. N5 私は水よりお茶が好きです。 Watashi wa mizu yori ocha ga suki desu. Tôi thích trà hơn nước. N5 私は犬より猫が好きです。 Watashi wa inu yori neko ga suki desu. Tôi thích mèo hơn chó. N5 私は音楽を聞きます。 Watashi wa ongaku o kikimasu. Tôi nghe nhạc. N5 私は駅から学校まで歩きます。 Watashi wa eki kara gakkou made arukimasu. Tôi đi bộ từ nhà ga đến trường. N5 端から端まで読んだ Hashi kara hashi made yonda Tôi đọc từ đầu đến cuối N5 花の匂いを嗅いでみなよ Hana no nioi o kaide minayo Ngửi thử mùi hoa đi N5 草の根までしっかり抜く Kusa no ne made shikkari nuku Nhổ cỏ tận gốc N5 虫を捕まえた Mushi o tsukamaeta Tôi đã bắt con côn trùng N5 走って逃げた Hashitte nigeta Tôi chạy trốn N5 辺りが静かだ Atari ga shizuka da Xung quanh yên tĩnh N5 遠くの山を眺めてた Tooku no yama o nagameteta Tôi đang ngắm ngọn núi xa N5 金曜のデート楽しみ Kinyou no deeto tanoshimi Há hẹn thứ sáu tôi mong lắm N5 銀行は右にあります。 Ginkou wa migi ni arimasu. Ngân hàng ở bên phải. N5 鍵を探してる Kagi o sagashiteru Tôi đang tìm chìa khóa N5 鍵を見つけた Kagi o mitsuketa Tôi tìm thấy chìa khóa