Ngữ pháp
〜です
Cấu trúc này dùng để làm gì?Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
Biến thể của cấu trúc này〜です · 〜でした · 〜ではありません · 〜じゃありません
Câu
Câu liên quan
N4
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N4
明日は雪が降るそうです
Ashita wa yuki ga furu sou desu
Nghe nói ngày mai tuyết rơi
N4
疲れすぎて何もできませんでした。
Tsukaresugite nanimo dekimasen deshita.
Tôi quá mệt nên không làm được gì.
N4
日本語を勉強するのは楽しいです。
Nihongo o benkyou suru no wa tanoshii desu.
Học tiếng Nhật rất vui.
N4
本を読むのが好きです。
Hon o yomu no ga suki desu.
Tôi thích đọc sách.
N4
早く起きるのが苦手です。
Hayaku okiru no ga nigate desu.
Tôi không giỏi dậy sớm.
N4
雨が降るのを知りませんでした。
Ame ga furu no o shirimasen deshita.
Tôi không biết trời sẽ mưa.
N4
全部分かったわけではありません。
Zenbu wakatta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi hiểu hết mọi thứ.
N4
彼が嫌いなわけではありません。
Kare ga kirai na wake de wa arimasen.
Không phải là tôi ghét anh ấy.